脑袋
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 腦袋
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē), 个 (gè)
脑袋 nghĩa là đầu, hộp sọ.
Nghĩa của 脑袋
nǎodai
NÃO ĐẠIDanh từphồn thể 腦袋- Đầu
- Hộp sọ
- Trí não
- Năng lực tinh thần
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脑袋
Đồng nghĩa
Từ ghép có 脑袋
Câu ví dụ với 脑袋
- 这几天我脑袋里的事情太多了。 Zhè jǐtiān wǒ nǎodai lǐ de shìqing tài duō le.Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334712
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
脑袋 nghĩa là gì?
脑袋 (nǎodai) nghĩa là đầu, hộp sọ.
脑袋 đọc thế nào?
脑袋 đọc là nǎodai (pinyin).
Âm Hán Việt của 脑袋 là gì?
Âm Hán Việt của 脑袋 là "não đại".