TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑袋

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nǎodai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦袋

Âm Hán Việt NÃO ĐẠI
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē), 个 (gè)

脑袋 nghĩa là đầu, hộp sọ.

Nghĩa của 脑袋

nǎodai

NÃO ĐẠIDanh từphồn thể 腦袋
  1. Đầu
  2. Hộp sọ
  3. Trí não
  4. Năng lực tinh thần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脑袋

Đồng nghĩa

Từ ghép có 脑袋

Câu ví dụ với 脑袋

  • 这几天我脑袋里的事情太多了。 Zhè jǐtiān wǒ nǎodai lǐ de shìqing tài duō le.Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334712

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

脑袋 nghĩa là gì?

脑袋 (nǎodai) nghĩa là đầu, hộp sọ.

脑袋 đọc thế nào?

脑袋 đọc là nǎodai (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑袋 là gì?

Âm Hán Việt của 脑袋 là "não đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.