TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑血管屏障

nǎoxuèguǎnpíngzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦血管屏障

Âm Hán Việt NÃO HUYẾT QUẢN BÌNH CHƯỚNG

脑血管屏障 nghĩa là hàng rào máu não.

Nghĩa của 脑血管屏障

nǎoxuèguǎnpíngzhàng

NÃO HUYẾT QUẢN BÌNH CHƯỚNGphồn thể 腦血管屏障
  1. Hàng rào máu não

Câu hỏi thường gặp

脑血管屏障 nghĩa là gì?

脑血管屏障 (nǎoxuèguǎnpíngzhàng) nghĩa là hàng rào máu não.

脑血管屏障 đọc thế nào?

脑血管屏障 đọc là nǎoxuèguǎnpíngzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑血管屏障 là gì?

Âm Hán Việt của 脑血管屏障 là "não huyết quản bình chướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.