脑血管疾病 (nǎoxuèguǎnjíbìng) nghĩa là bệnh mạch máu não.
脑血管疾病 đọc thế nào?
脑血管疾病 đọc là nǎoxuèguǎnjíbìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 脑血管疾病 là gì?
Âm Hán Việt của 脑血管疾病 là "não huyết quản tật bệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.