TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑袋开花

nǎodàikāihuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦袋開花

Âm Hán Việt NÃO ĐẠI KHAI HOA

脑袋开花 nghĩa là làm nổ tung não.

Nghĩa của 脑袋开花

nǎodàikāihuā

NÃO ĐẠI KHAI HOAphồn thể 腦袋開花
  1. Làm nổ tung não

Câu hỏi thường gặp

脑袋开花 nghĩa là gì?

脑袋开花 (nǎodàikāihuā) nghĩa là làm nổ tung não.

脑袋开花 đọc thế nào?

脑袋开花 đọc là nǎodàikāihuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑袋开花 là gì?

Âm Hán Việt của 脑袋开花 là "não đại khai hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.