TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑贫血

nǎopínxuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦貧血

Âm Hán Việt NÃO BẦN HUYẾT

脑贫血 nghĩa là thiếu máu não.

Nghĩa của 脑贫血

nǎopínxuè

NÃO BẦN HUYẾTphồn thể 腦貧血
  1. Thiếu máu não

Câu hỏi thường gặp

脑贫血 nghĩa là gì?

脑贫血 (nǎopínxuè) nghĩa là thiếu máu não.

脑贫血 đọc thế nào?

脑贫血 đọc là nǎopínxuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑贫血 là gì?

Âm Hán Việt của 脑贫血 là "não bần huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.