TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑震荡

nǎozhèndàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦震盪

Âm Hán Việt NÃO CHẤN ĐÃNG

脑震荡 nghĩa là chấn động não.

Nghĩa của 脑震荡

nǎozhèndàng

NÃO CHẤN ĐÃNGDanh từphồn thể 腦震盪
  1. y học Chấn động não

Câu hỏi thường gặp

脑震荡 nghĩa là gì?

脑震荡 (nǎozhèndàng) nghĩa là chấn động não.

脑震荡 đọc thế nào?

脑震荡 đọc là nǎozhèndàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑震荡 là gì?

Âm Hán Việt của 脑震荡 là "não chấn đãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.