TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑髓

nǎosuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦髓

Âm Hán Việt NÃO TỦY

脑髓 nghĩa là mô não, chất xám.

Nghĩa của 脑髓

nǎosuǐ

NÃO TỦYDanh từphồn thể 腦髓
  1. Mô não
  2. Chất xám
  3. Não
  4. Tủy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脑髓

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

脑髓 nghĩa là gì?

脑髓 (nǎosuǐ) nghĩa là mô não, chất xám.

脑髓 đọc thế nào?

脑髓 đọc là nǎosuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑髓 là gì?

Âm Hán Việt của 脑髓 là "não tủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.