TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脚孤拐

jiǎogūguai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腳孤拐

Âm Hán Việt CƯỚC CÔ QUẢI

脚孤拐 nghĩa là Bệnh đau xương khớp ngón chân cái.

Nghĩa của 脚孤拐

jiǎogūguai

CƯỚC CÔ QUẢIDanh từphồn thể 腳孤拐
  1. Bệnh đau xương khớp ngón chân cái
  2. Chứng hallux valgus

Câu hỏi thường gặp

脚孤拐 nghĩa là gì?

脚孤拐 (jiǎogūguai) nghĩa là Bệnh đau xương khớp ngón chân cái.

脚孤拐 đọc thế nào?

脚孤拐 đọc là jiǎogūguai (pinyin).

Âm Hán Việt của 脚孤拐 là gì?

Âm Hán Việt của 脚孤拐 là "cước cô quải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.