TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脚本

jiǎoběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腳本

Âm Hán Việt CƯỚC BẢN

脚本 nghĩa là kịch bản.

Nghĩa của 脚本

jiǎoběn

CƯỚC BẢNDanh từphồn thể 腳本
  1. Kịch bản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脚本

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

脚本 nghĩa là gì?

脚本 (jiǎoběn) nghĩa là kịch bản.

脚本 đọc thế nào?

脚本 đọc là jiǎoběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 脚本 là gì?

Âm Hán Việt của 脚本 là "cước bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.