TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脚正不怕鞋歪

jiǎozhèngbùpàxiéwāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腳正不怕鞋歪

Âm Hán Việt CƯỚC CHÍNH BẤT PHẠ HÀI OAI

脚正不怕鞋歪 nghĩa là Chân thẳng không sợ giày cong.

Nghĩa của 脚正不怕鞋歪

jiǎozhèngbùpàxiéwāi

CƯỚC CHÍNH BẤT PHẠ HÀI OAIphồn thể 腳正不怕鞋歪
  1. nghĩa đen Chân thẳng không sợ giày cong
  2. thành ngữ Người chính trực không sợ lời đàm tiếu

Câu hỏi thường gặp

脚正不怕鞋歪 nghĩa là gì?

脚正不怕鞋歪 (jiǎozhèngbùpàxiéwāi) nghĩa là Chân thẳng không sợ giày cong.

脚正不怕鞋歪 đọc thế nào?

脚正不怕鞋歪 đọc là jiǎozhèngbùpàxiéwāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 脚正不怕鞋歪 là gì?

Âm Hán Việt của 脚正不怕鞋歪 là "cước chính bất phạ hài oai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.