TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脚步

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiǎobù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腳步

Âm Hán Việt CƯỚC BỘ

脚步 nghĩa là bước chân, bước.

Nghĩa của 脚步

jiǎobù

CƯỚC BỘDanh từphồn thể 腳步
  1. Bước chân
  2. Bước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脚步

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

脚步 nghĩa là gì?

脚步 (jiǎobù) nghĩa là bước chân, bước.

脚步 đọc thế nào?

脚步 đọc là jiǎobù (pinyin).

Âm Hán Việt của 脚步 là gì?

Âm Hán Việt của 脚步 là "cước bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.