TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脡

tǐng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰月廷 Mọi âm Hán Việt của chữ: đĩnh, thiên

脡 nghĩa là thịt ức, thẳng.

Nghĩa của 脡

tǐng

  1. Thịt ức
  2. Thẳng

Câu hỏi thường gặp

脡 nghĩa là gì?

脡 (tǐng) nghĩa là thịt ức, thẳng.

脡 đọc thế nào?

脡 đọc là tǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.