TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱光

tuōguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫光

Âm Hán Việt THOÁT QUANG

脱光 nghĩa là cởi truồng, khoả thân.

Nghĩa của 脱光

tuōguāng

THOÁT QUANGĐộng từphồn thể 脫光
  1. Cởi truồng
  2. Khoả thân
  3. khẩu ngữ Tìm được người yêu

Câu hỏi thường gặp

脱光 nghĩa là gì?

脱光 (tuōguāng) nghĩa là cởi truồng, khoả thân.

脱光 đọc thế nào?

脱光 đọc là tuōguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱光 là gì?

Âm Hán Việt của 脱光 là "thoát quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.