TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱力

tuōlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫力

Âm Hán Việt THOÁT LỰC

脱力 nghĩa là kiệt sức.

Nghĩa của 脱力

tuōlì

THOÁT LỰCphồn thể 脫力
  1. Kiệt sức

Câu hỏi thường gặp

脱力 nghĩa là gì?

脱力 (tuōlì) nghĩa là kiệt sức.

脱力 đọc thế nào?

脱力 đọc là tuōlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱力 là gì?

Âm Hán Việt của 脱力 là "thoát lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.