脱北者 (tuōběizhě) nghĩa là Người tị nạn Bắc Triều Tiên.
脱北者 đọc thế nào?
脱北者 đọc là tuōběizhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 脱北者 là gì?
Âm Hán Việt của 脱北者 là "thoát bắc giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.