TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱单

tuōdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫單

Âm Hán Việt THOÁT ĐƠN

脱单 nghĩa là tìm được bạn đời.

Nghĩa của 脱单

tuōdān

THOÁT ĐƠNĐộng từphồn thể 脫單
  1. Tìm được bạn đời

Câu hỏi thường gặp

脱单 nghĩa là gì?

脱单 (tuōdān) nghĩa là tìm được bạn đời.

脱单 đọc thế nào?

脱单 đọc là tuōdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱单 là gì?

Âm Hán Việt của 脱单 là "thoát đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.