TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱敏

tuōmǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫敏

Âm Hán Việt THOÁT MẪN

脱敏 nghĩa là giảm mẫn cảm, ẩn danh.

Nghĩa của 脱敏

tuōmǐn

THOÁT MẪNĐộng từphồn thể 脫敏
  1. Giảm mẫn cảm; trở nên bớt nhạy cảm
  2. Ẩn danh (dữ liệu); loại bỏ nội dung nhạy cảm

Câu hỏi thường gặp

脱敏 nghĩa là gì?

脱敏 (tuōmǐn) nghĩa là giảm mẫn cảm, ẩn danh.

脱敏 đọc thế nào?

脱敏 đọc là tuōmǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱敏 là gì?

Âm Hán Việt của 脱敏 là "thoát mẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.