TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱掉

tuōdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫掉

脱掉 nghĩa là gỡ bỏ, cởi ra.

Nghĩa của 脱掉

tuōdiào

Động từphồn thể 脫掉
  1. Gỡ bỏ
  2. Cởi ra
  3. Lột ra
  4. Vứt bỏ
  5. Rụng
  6. Tuột ra
  7. Rơi ra

Câu hỏi thường gặp

脱掉 nghĩa là gì?

脱掉 (tuōdiào) nghĩa là gỡ bỏ, cởi ra.

脱掉 đọc thế nào?

脱掉 đọc là tuōdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.