TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱星

tuōxīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫星

Âm Hán Việt THOÁT TINH

脱星 nghĩa là Diễn viên nữ hoặc nam nổi tiếng vì từng chụp ảnh nude hoặc xuất hiện trong cảnh gợi cảm.

Nghĩa của 脱星

tuōxīng

THOÁT TINHphồn thể 脫星
  1. Diễn viên nữ hoặc nam nổi tiếng vì từng chụp ảnh nude hoặc xuất hiện trong cảnh gợi cảm

Câu hỏi thường gặp

脱星 nghĩa là gì?

脱星 (tuōxīng) nghĩa là Diễn viên nữ hoặc nam nổi tiếng vì từng chụp ảnh nude hoặc xuất hiện trong cảnh gợi cảm.

脱星 đọc thế nào?

脱星 đọc là tuōxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱星 là gì?

Âm Hán Việt của 脱星 là "thoát tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.