TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱期

tuōqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫期

Âm Hán Việt THOÁT KỲ

脱期 nghĩa là không ra kịp thời, hụt hạn chót.

Nghĩa của 脱期

tuōqī

THOÁT KỲĐộng từphồn thể 脫期
  1. Không ra kịp thời
  2. Hụt hạn chót

Câu hỏi thường gặp

脱期 nghĩa là gì?

脱期 (tuōqī) nghĩa là không ra kịp thời, hụt hạn chót.

脱期 đọc thế nào?

脱期 đọc là tuōqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱期 là gì?

Âm Hán Việt của 脱期 là "thoát kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.