脱期 (tuōqī) nghĩa là không ra kịp thời, hụt hạn chót.
脱期 đọc thế nào?
脱期 đọc là tuōqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 脱期 là gì?
Âm Hán Việt của 脱期 là "thoát kỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.