TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱欧

tuō Ōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫歐

Âm Hán Việt THOÁT ÂU

脱欧 nghĩa là Rời khỏi Liên minh Châu Âu.

Nghĩa của 脱欧

tuō Ōu

THOÁT ÂUĐộng từphồn thể 脫歐
  1. Rời khỏi Liên minh Châu Âu
  2. Viết tắt của 脱离欧盟

Câu hỏi thường gặp

脱欧 nghĩa là gì?

脱欧 (tuō ōu) nghĩa là Rời khỏi Liên minh Châu Âu.

脱欧 đọc thế nào?

脱欧 đọc là tuō Ōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱欧 là gì?

Âm Hán Việt của 脱欧 là "thoát âu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.