TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱毛

tuōmáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫毛

Âm Hán Việt THOÁT MAO

脱毛 nghĩa là Rụng lông hoặc lông vũ.

Nghĩa của 脱毛

tuōmáo

THOÁT MAOĐộng từphồn thể 脫毛
  1. Rụng lông hoặc lông vũ
  2. Lột xác
  3. Tẩy lông
  4. Cạo lông

Câu hỏi thường gặp

脱毛 nghĩa là gì?

脱毛 (tuōmáo) nghĩa là Rụng lông hoặc lông vũ.

脱毛 đọc thế nào?

脱毛 đọc là tuōmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱毛 là gì?

Âm Hán Việt của 脱毛 là "thoát mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.