TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱氢

tuōqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫氫

Âm Hán Việt THOÁT KHINH

脱氢 nghĩa là khử hydro.

Nghĩa của 脱氢

tuōqīng

THOÁT KHINHĐộng từ, Danh từphồn thể 脫氫
  1. Khử hydro

Câu hỏi thường gặp

脱氢 nghĩa là gì?

脱氢 (tuōqīng) nghĩa là khử hydro.

脱氢 đọc thế nào?

脱氢 đọc là tuōqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱氢 là gì?

Âm Hán Việt của 脱氢 là "thoát khinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.