TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱空

tuōkōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫空

Âm Hán Việt THOÁT KHÔNG

脱空 nghĩa là thất bại, không thành.

Nghĩa của 脱空

tuōkōng

THOÁT KHÔNGphồn thể 脫空
  1. Thất bại
  2. Không thành
  3. Kế hoạch, hy vọng thất bại
  4. Nói dối

Câu hỏi thường gặp

脱空 nghĩa là gì?

脱空 (tuōkōng) nghĩa là thất bại, không thành.

脱空 đọc thế nào?

脱空 đọc là tuōkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱空 là gì?

Âm Hán Việt của 脱空 là "thoát không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.