TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱稿

tuōgǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫稿

Âm Hán Việt THOÁT CẢO

脱稿 nghĩa là hoàn thành bản thảo, đưa ra bản thảo.

Nghĩa của 脱稿

tuōgǎo

THOÁT CẢOĐộng từphồn thể 脫稿
  1. Hoàn thành bản thảo
  2. Đưa ra bản thảo

Câu hỏi thường gặp

脱稿 nghĩa là gì?

脱稿 (tuōgǎo) nghĩa là hoàn thành bản thảo, đưa ra bản thảo.

脱稿 đọc thế nào?

脱稿 đọc là tuōgǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱稿 là gì?

Âm Hán Việt của 脱稿 là "thoát cảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.