脱稿 (tuōgǎo) nghĩa là hoàn thành bản thảo, đưa ra bản thảo.
脱稿 đọc thế nào?
脱稿 đọc là tuōgǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 脱稿 là gì?
Âm Hán Việt của 脱稿 là "thoát cảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.