TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱线

tuōxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫線

Âm Hán Việt THOÁT TUYẾN

脱线 nghĩa là trật đường ray, xe lửa trật bánh.

Nghĩa của 脱线

tuōxiàn

THOÁT TUYẾNĐộng từ, Tính từphồn thể 脫線
  1. Trật đường ray
  2. Xe lửa trật bánh
  3. Trật bánh

Câu hỏi thường gặp

脱线 nghĩa là gì?

脱线 (tuōxiàn) nghĩa là trật đường ray, xe lửa trật bánh.

脱线 đọc thế nào?

脱线 đọc là tuōxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱线 là gì?

Âm Hán Việt của 脱线 là "thoát tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.