TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱胎成仙

tuōtāichéngxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫胎成仙

Âm Hán Việt THOÁT THAI THÀNH TIÊN

脱胎成仙 nghĩa là tái sinh thành tiên.

Nghĩa của 脱胎成仙

tuōtāichéngxiān

THOÁT THAI THÀNH TIÊNphồn thể 脫胎成仙
  1. Tái sinh thành tiên

Câu hỏi thường gặp

脱胎成仙 nghĩa là gì?

脱胎成仙 (tuōtāichéngxiān) nghĩa là tái sinh thành tiên.

脱胎成仙 đọc thế nào?

脱胎成仙 đọc là tuōtāichéngxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱胎成仙 là gì?

Âm Hán Việt của 脱胎成仙 là "thoát thai thành tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.