脱胎成仙 (tuōtāichéngxiān) nghĩa là tái sinh thành tiên.
脱胎成仙 đọc thế nào?
脱胎成仙 đọc là tuōtāichéngxiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 脱胎成仙 là gì?
Âm Hán Việt của 脱胎成仙 là "thoát thai thành tiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.