TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱脂

tuōzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫脂

Âm Hán Việt THOÁT CHI

脱脂 nghĩa là Loại bỏ chất béo.

Nghĩa của 脱脂

tuōzhī

THOÁT CHIĐộng từphồn thể 脫脂
  1. Loại bỏ chất béo
  2. Tách kem (sữa)

Câu hỏi thường gặp

脱脂 nghĩa là gì?

脱脂 (tuōzhī) nghĩa là Loại bỏ chất béo.

脱脂 đọc thế nào?

脱脂 đọc là tuōzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱脂 là gì?

Âm Hán Việt của 脱脂 là "thoát chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.