TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱色

tuōsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫色

Âm Hán Việt THOÁT SẮC

脱色 nghĩa là mất màu, trở nên nhạt.

Nghĩa của 脱色

tuōsè

THOÁT SẮCĐộng từphồn thể 脫色
  1. Mất màu
  2. Trở nên nhạt
  3. Tẩy
  4. Mờ đi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脱色

Đồng nghĩa

Từ ghép có 脱色

Câu hỏi thường gặp

脱色 nghĩa là gì?

脱色 (tuōsè) nghĩa là mất màu, trở nên nhạt.

脱色 đọc thế nào?

脱色 đọc là tuōsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱色 là gì?

Âm Hán Việt của 脱色 là "thoát sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.