TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱衣舞

tuōyīwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫衣舞

Âm Hán Việt THOÁT Y VŨ

脱衣舞 nghĩa là múa thoát y.

Nghĩa của 脱衣舞

tuōyīwǔ

THOÁT Y VŨDanh từphồn thể 脫衣舞
  1. Múa thoát y

Câu hỏi thường gặp

脱衣舞 nghĩa là gì?

脱衣舞 (tuōyīwǔ) nghĩa là múa thoát y.

脱衣舞 đọc thế nào?

脱衣舞 đọc là tuōyīwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱衣舞 là gì?

Âm Hán Việt của 脱衣舞 là "thoát y vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.