TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱衣服

tuōyīfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫衣服

Âm Hán Việt THOÁT Y PHỤC

脱衣服 nghĩa là cởi quần áo.

Nghĩa của 脱衣服

tuōyīfú

THOÁT Y PHỤCphồn thể 脫衣服
  1. Cởi quần áo

Câu ví dụ với 脱衣服

  • 我在脱衣服。 Wǒ zài tuōyīfú.Tôi đang cởi quần áo (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10298129

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

脱衣服 nghĩa là gì?

脱衣服 (tuōyīfú) nghĩa là cởi quần áo.

脱衣服 đọc thế nào?

脱衣服 đọc là tuōyīfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱衣服 là gì?

Âm Hán Việt của 脱衣服 là "thoát y phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.