TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱货

tuōhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫貨

Âm Hán Việt THOÁT HÓA

脱货 nghĩa là hết hàng, bán hết.

Nghĩa của 脱货

tuōhuò

THOÁT HÓAphồn thể 脫貨
  1. Hết hàng
  2. Bán hết

Câu hỏi thường gặp

脱货 nghĩa là gì?

脱货 (tuōhuò) nghĩa là hết hàng, bán hết.

脱货 đọc thế nào?

脱货 đọc là tuōhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱货 là gì?

Âm Hán Việt của 脱货 là "thoát hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.