脱钩 (tuōgōu) nghĩa là cắt đứt quan hệ, ngắt kết nối.
脱钩 đọc thế nào?
脱钩 đọc là tuōgōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 脱钩 là gì?
Âm Hán Việt của 脱钩 là "thoát câu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.