TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱钩

tuōgōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫鉤

Âm Hán Việt THOÁT CÂU

脱钩 nghĩa là cắt đứt quan hệ, ngắt kết nối.

Nghĩa của 脱钩

tuōgōu

THOÁT CÂUĐộng từphồn thể 脫鉤
  1. Cắt đứt quan hệ
  2. Ngắt kết nối
  3. Không còn liên lạc

Câu hỏi thường gặp

脱钩 nghĩa là gì?

脱钩 (tuōgōu) nghĩa là cắt đứt quan hệ, ngắt kết nối.

脱钩 đọc thế nào?

脱钩 đọc là tuōgōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱钩 là gì?

Âm Hán Việt của 脱钩 là "thoát câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.