TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱销

tuōxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫銷

Âm Hán Việt THOÁT TIÊU

脱销 nghĩa là bán hết, không còn hàng.

Nghĩa của 脱销

tuōxiāo

THOÁT TIÊUĐộng từphồn thể 脫銷
  1. Bán hết
  2. Không còn hàng
  3. Thiếu hụt
  4. Không đủ hàng

Câu hỏi thường gặp

脱销 nghĩa là gì?

脱销 (tuōxiāo) nghĩa là bán hết, không còn hàng.

脱销 đọc thế nào?

脱销 đọc là tuōxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱销 là gì?

Âm Hán Việt của 脱销 là "thoát tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.