TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱靶

tuōbǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫靶

Âm Hán Việt THOÁT BÁ

脱靶 nghĩa là bắn trượt.

Nghĩa của 脱靶

tuōbǎ

THOÁT BÁĐộng từphồn thể 脫靶
  1. Bắn trượt
  2. Sút không trúng mục tiêu
  3. Không chính xác

Câu hỏi thường gặp

脱靶 nghĩa là gì?

脱靶 (tuōbǎ) nghĩa là bắn trượt.

脱靶 đọc thế nào?

脱靶 đọc là tuōbǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱靶 là gì?

Âm Hán Việt của 脱靶 là "thoát bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.