TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱颖而出

tuōyǐng'érchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫穎而出

Âm Hán Việt THOÁT DĨNH NHI XUẤT

脱颖而出 nghĩa là bộc lộ tài năng, xuất chúng.

Nghĩa của 脱颖而出

tuōyǐng'érchū

THOÁT DĨNH NHI XUẤTCụm từphồn thể 脫穎而出
  1. thành ngữ Bộc lộ tài năng
  2. Nổi bật hơn người khác; xuất chúng

Câu hỏi thường gặp

脱颖而出 nghĩa là gì?

脱颖而出 (tuōyǐng'érchū) nghĩa là bộc lộ tài năng, xuất chúng.

脱颖而出 đọc thế nào?

脱颖而出 đọc là tuōyǐng'érchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱颖而出 là gì?

Âm Hán Việt của 脱颖而出 là "thoát dĩnh nhi xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.