Thổi phồng đức hạnh của (bản thân hoặc người khác)
Câu hỏi thường gặp
脸上贴金 nghĩa là gì?
脸上贴金 (liǎnshàngtiējīn) nghĩa là Dát vàng lên mặt tượng.
脸上贴金 đọc thế nào?
脸上贴金 đọc là liǎnshàngtiējīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 脸上贴金 là gì?
Âm Hán Việt của 脸上贴金 là "kiểm thượng thiếp kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.