TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脸

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
liǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臉

Âm Hán Việt KIỂM
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiểm, thiểm, liễm, liệm Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 个 (gè)

脸 nghĩa là khuôn mặt.

Nghĩa của 脸

liǎn

KIỂMphồn thể 臉
  1. Khuôn mặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脸

Đồng nghĩa

Từ ghép có 脸

Thành ngữ có 脸

Câu ví dụ với 脸

  • 我不喜欢她的脸。 Wǒ bù xǐhuan tā de liǎn.Tôi không ưa khuôn mặt của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834621

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

脸 nghĩa là gì?

脸 (liǎn) nghĩa là khuôn mặt.

脸 đọc thế nào?

脸 đọc là liǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 脸 là gì?

Âm Hán Việt của 脸 là "kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.