TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脸盲症

liǎnmángzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臉盲症

Âm Hán Việt KIỂM MANH CHỨNG

脸盲症 nghĩa là chứng mù khuôn mặt, mù mặt.

Nghĩa của 脸盲症

liǎnmángzhèng

KIỂM MANH CHỨNGphồn thể 臉盲症
  1. Chứng mù khuôn mặt
  2. Mù mặt

Câu hỏi thường gặp

脸盲症 nghĩa là gì?

脸盲症 (liǎnmángzhèng) nghĩa là chứng mù khuôn mặt, mù mặt.

脸盲症 đọc thế nào?

脸盲症 đọc là liǎnmángzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脸盲症 là gì?

Âm Hán Việt của 脸盲症 là "kiểm manh chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.