TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脸相

liǎnxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臉相

Âm Hán Việt KIỂM TƯỚNG

脸相 nghĩa là nước da, diện mạo.

Nghĩa của 脸相

liǎnxiàng

KIỂM TƯỚNGDanh từphồn thể 臉相
  1. Nước da
  2. Diện mạo
  3. Ngoại hình khuôn mặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脸相

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 脸相

  • 笑脸相迎 — Chào đón ai đó với gương mặt tươi cười

Câu hỏi thường gặp

脸相 nghĩa là gì?

脸相 (liǎnxiàng) nghĩa là nước da, diện mạo.

脸相 đọc thế nào?

脸相 đọc là liǎnxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脸相 là gì?

Âm Hán Việt của 脸相 là "kiểm tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.