TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脸红筋暴

liǎnhóngjīnbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臉紅筋暴

Âm Hán Việt KIỂM HỒNG CÂN BẠO

脸红筋暴 nghĩa là Đỏ và căng thẳng vì tức giận.

Nghĩa của 脸红筋暴

liǎnhóngjīnbào

KIỂM HỒNG CÂN BẠOphồn thể 臉紅筋暴
  1. thành ngữ Đỏ và căng thẳng vì tức giận

Câu hỏi thường gặp

脸红筋暴 nghĩa là gì?

脸红筋暴 (liǎnhóngjīnbào) nghĩa là Đỏ và căng thẳng vì tức giận.

脸红筋暴 đọc thế nào?

脸红筋暴 đọc là liǎnhóngjīnbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 脸红筋暴 là gì?

Âm Hán Việt của 脸红筋暴 là "kiểm hồng cân bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.