TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脸红脖子粗

liǎnhóngbózicū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臉紅脖子粗

Âm Hán Việt KIỂM HỒNG BỘT TỬ THÔ

脸红脖子粗 nghĩa là mặt đỏ, phẫn nộ cực độ.

Nghĩa của 脸红脖子粗

liǎnhóngbózicū

KIỂM HỒNG BỘT TỬ THÔCụm từphồn thể 臉紅脖子粗
  1. Mặt đỏ
  2. Phẫn nộ cực độ

Câu hỏi thường gặp

脸红脖子粗 nghĩa là gì?

脸红脖子粗 (liǎnhóngbózicū) nghĩa là mặt đỏ, phẫn nộ cực độ.

脸红脖子粗 đọc thế nào?

脸红脖子粗 đọc là liǎnhóngbózicū (pinyin).

Âm Hán Việt của 脸红脖子粗 là gì?

Âm Hán Việt của 脸红脖子粗 là "kiểm hồng bột tử thô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.