脸谱 nghĩa là Các loại trang điểm mặt trong kinh kịch.
Nghĩa của 脸谱
liǎnpǔ
KIỂM PHỔDanh từ, Tên riêngphồn thể 臉譜
Các loại trang điểm mặt trong kinh kịch
Liǎnpǔ
KIỂM PHỔDanh từ, Tên riêngphồn thể 臉譜tên riêng
Facebook
Câu hỏi thường gặp
脸谱 nghĩa là gì?
脸谱 (liǎnpǔ, liǎnpǔ) nghĩa là Các loại trang điểm mặt trong kinh kịch.
脸谱 đọc thế nào?
脸谱 đọc là liǎnpǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 脸谱 là gì?
Âm Hán Việt của 脸谱 là "kiểm phổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.