TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脾虚

píxū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脾虛

Âm Hán Việt TỲ HƯ

脾虚 nghĩa là suy nhược tỳ.

Nghĩa của 脾虚

píxū

TỲ HƯphồn thể 脾虛
  1. Suy nhược tỳ (y học Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

脾虚 nghĩa là gì?

脾虚 (píxū) nghĩa là suy nhược tỳ.

脾虚 đọc thế nào?

脾虚 đọc là píxū (pinyin).

Âm Hán Việt của 脾虚 là gì?

Âm Hán Việt của 脾虚 là "tỳ hư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.