TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腆

tiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIẾN
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: điến

腆 nghĩa là làm mạnh, đức hạnh.

Nghĩa của 腆

tiǎn

ĐIẾN
  1. Làm mạnh (như rượu)
  2. Đức hạnh

Từ ghép có 腆

Câu hỏi thường gặp

腆 nghĩa là gì?

腆 (tiǎn) nghĩa là làm mạnh, đức hạnh.

腆 đọc thế nào?

腆 đọc là tiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 腆 là gì?

Âm Hán Việt của 腆 là "điến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.