TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腌制

yānzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腌製

Âm Hán Việt YÊM CHẾ

腌制 nghĩa là được ướp.

Nghĩa của 腌制

yānzhì

YÊM CHẾphồn thể 腌製
  1. Được ướp
  2. Làm bằng cách muối, ướp muối hoặc xử lý

Câu hỏi thường gặp

腌制 nghĩa là gì?

腌制 (yānzhì) nghĩa là được ướp.

腌制 đọc thế nào?

腌制 đọc là yānzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 腌制 là gì?

Âm Hán Việt của 腌制 là "yêm chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.