TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腐旧

fǔjiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腐舊

Âm Hán Việt HỦ CỰU

腐旧 nghĩa là lỗi thời, suy đồi.

Nghĩa của 腐旧

fǔjiù

HỦ CỰUphồn thể 腐舊
  1. Lỗi thời
  2. Suy đồi
  3. Phân hủy

Câu hỏi thường gặp

腐旧 nghĩa là gì?

腐旧 (fǔjiù) nghĩa là lỗi thời, suy đồi.

腐旧 đọc thế nào?

腐旧 đọc là fǔjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 腐旧 là gì?

Âm Hán Việt của 腐旧 là "hủ cựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.