TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腐朽

fǔxiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỦ HỦ

腐朽 nghĩa là mục nát, suy tàn.

Nghĩa của 腐朽

fǔxiǔ

HỦ HỦĐộng từ, Tính từ
  1. Mục nát
  2. Suy tàn
  3. Suy đồi
  4. Thoái hóa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 腐朽

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

腐朽 nghĩa là gì?

腐朽 (fǔxiǔ) nghĩa là mục nát, suy tàn.

腐朽 đọc thế nào?

腐朽 đọc là fǔxiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 腐朽 là gì?

Âm Hán Việt của 腐朽 là "hủ hủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.