TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腐败

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fǔbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腐敗

Âm Hán Việt HỦ BẠI

腐败 nghĩa là tham nhũng, tham ô.

Nghĩa của 腐败

fǔbài

HỦ BẠIĐộng từ, Tính từ, Danh từphồn thể 腐敗
  1. Tham nhũng
  2. Tham ô
  3. Mục nát
  4. Thối rữa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 腐败

Đồng nghĩa

Từ ghép có 腐败

Thành ngữ có 腐败

Câu hỏi thường gặp

腐败 nghĩa là gì?

腐败 (fǔbài) nghĩa là tham nhũng, tham ô.

腐败 đọc thế nào?

腐败 đọc là fǔbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 腐败 là gì?

Âm Hán Việt của 腐败 là "hủ bại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.