TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腐肉

fǔròu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỦ NHỤC

腐肉 nghĩa là thịt thối rữa, xác thối.

Nghĩa của 腐肉

fǔròu

HỦ NHỤCDanh từ
  1. Thịt thối rữa; xác thối

Câu hỏi thường gặp

腐肉 nghĩa là gì?

腐肉 (fǔròu) nghĩa là thịt thối rữa, xác thối.

腐肉 đọc thế nào?

腐肉 đọc là fǔròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 腐肉 là gì?

Âm Hán Việt của 腐肉 là "hủ nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.